Bài giảng Đại số 10 - Bài 5: Dấu tam thức bậc hai
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 10 - Bài 5: Dấu tam thức bậc hai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Đại số 10 - Bài 5: Dấu tam thức bậc hai

Bài 5:dấu tam thức bậc hai II.Bất phương trỡnh bậc hai một ẩn Bất1.Định phương nghĩa trỡnh và cỏch bậc giảihai ẩn x là bất phương trỡnh cú dạng axbxc 2 ++ 0 (hoặc axbxcbxcbxc 222 ++ ++ ++ 0,ax0,ax0) trong đó a,b,c là những số thực đã cho, a 0 Giải: a) 4x2 – 2x + 7 > 0. * Cỏch 1: Tam thức bậc hai 4x2 – 2x + 7 vụ nghiệm và a = 4 > 0 Vậy: Tập nghiệm của BPT là: T = 2 * Cỏch 2: Tam thức bậc hai 4x – 2x + 7 cú = − 108 0 và a = 4 > 0 Vậy: Tập nghiệm của BPT là: T = b) x2 + 4x + 6 < 0. * Cỏch 1: Tam thức bậc hai x2 + 4x + 6 vụ nghiệm và a = 1 > 0 Vậy: Tập nghiệm của BPT là: T = 2 * Cỏch 2: Tam thức bậc hai 4x – 2x + 7 cú = −80 và a = 1 > 0 Vậy: Tập nghiệm của BPT là: T = 2 2 e) 4x – 12x + 9 0. Tam thức bậc hai 4x – 12x + 9 3 cú nghiệm kộp x = − và a = 4 > 0 2 Vậy: Tập nghiệm của BPT là: T = f) 3x2 + 5x – 8 < 0. * Cỏch 1: Tam thức 3x2 + 5x – 8 8 cú 2 nghiệm x = 1, x = − 3 Bảng xột dấu: x − – 8/3 1 + VT + – + 8 8 Vậy: Nghiệm của BPT là: − < x < 1 hay T = (;− 1) 3 3 2 * Cỏch 2: Ta cú: 3x + 5x – 8 < 0 < x < 1 (bảng xột dấu làm nhỏp) h) 3x2 – 4x > 0 * Cỏch 1: Tam thức 3x2 – 4x cú 2 nghiệm x = 0, x = 4 3 Bảng xột dấu: x − 0 4/3 + VT + – + Vậy: Nghiệm của BPT là: x 4 hay T = 3 4 (− + ; 0) ( ;) 3 2 4 * Cỏch 2: Ta cú: 3x – 4x > 0 x 3 (bảng xột dấu làm nhỏp) Bài 2 : Giải bất phương trỡnh 2x2 + 3x − 2 0 x2 − 5x + 6 2x2 + 3x − 2 -Xột dấu của biểu thức f (x) = x2 − 5x + 6 2 + Tam thức bậc 2: 2x +3x-2 cú hai nghiệm là x1= -2 và x2= ẵ. 2 + Tam thức bậc 2: x -5x+6 cú hai nghiệm là x1= 2 và x2= 3. + Lập bảng xột dấu f(x). x -∞ -2 ẵ 2 3 +∞ 2x2+3x-2 + 0 - 0 + + + x2-5x+6 + + + 0 - 0 + f(x) + 0 - 0 + - + (-∞;-2] ∪[1/2;2) ∪(3;+ ∞) - Xột dấu biểu thức −+27x fx()= xx2 −+7 10 - Bảng xột dấu f(x) x -∞ 2 7/2 5 + ∞ -2x+7 + + 0 - - x2 -7x+10 + 0 - - 0 + f(x) + - 0 + - Tập nghiệm của bpt đó cho là : 7 (2; ] (5; + ) 2 Bài 4: Giải cỏc bất phương trỡnh sau: 2x2 +− 3x 2 2x2 −+ 16x 27 x+− 1 x 1 a) 0 b) 2 c) + 2 x2 −+ 5x 6 x2 −+ 7x 10 x− 1 x 1 2x2 +− 3x 2 2 x = Giải: a) 0. Ta cú: 2x + 3x – 2 = 0 2 ; * x2 −+ 5x 6 x2=− 2 x3= x – 5x + 6 = 0 x2= Bảng xột dấu: (dựng quy tắc đan dấu) − – 2 1/2 2 3 x + VT + – + – + 1 Vậy: Nghiệm của BPT là: x −2 hoặc x2hoặc x > 3 2 1 hay T = (− ; − 2] [;2) (3; + ) 2 x1x1x1x1x(x1)2x(x1)(x1)(x1)+−+−++−−−− c) + +− 2200 x1xx1xx(x1)−−− xx2x2xxxx12xx12222++−−++−+− 00 x(x1)xx−−2 2 x1=− 2 x0= Ta cú: * 2x + x – 1 = 0 1 ; * x – x = 0 x = x1= 2 Bảng xột dấu: (dựng quy tắc đan dấu) − – 1 1/2 0 1 x + VT + – + – + Vậy: Nghiệm của BPT là: x < –1hoặc 1 < x < 0 hoặc 2 1 x > 1 hay T = (− ; − 1) ( ; 0) (1; + ) 2
File đính kèm:
bai_giang_dai_so_10_bai_5_dau_tam_thuc_bac_hai.ppt