Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 28, Bài 1: Phương trình đường thẳng (Tiết 2)

pptx 11 Trang tailieuthpt 6
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 28, Bài 1: Phương trình đường thẳng (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 28, Bài 1: Phương trình đường thẳng (Tiết 2)

Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 28, Bài 1: Phương trình đường thẳng (Tiết 2)
 Kiểm Tra Bài Cũ
1.Nêu định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua 
điểm A(3;4) và có vectơ chỉ phương = 2; 1
Trả lời
1. Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường
 thẳng ∆ nếu ≠ 0 và giá của vectơ song song
 hoặc trùng với ∆
2. Đường thẳng ∆ đi qua A(3;4) và nhận = 2; 1
 = 3 + 2푡
 làm VTCP nên có PTTS là: ቊ
 = 4 + 푡 3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
a. Định nghĩa:
 Vectơ 푛 được gọi là vectơ pháp tuyến của đường
thẳng ∆ nếu 푛 ≠ 0 và 푛 vuông góc với vectơ chỉ phương
của ∆ n
 . u
➢ Nhận xét: 
- Nếu 푛 là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ thì 푛
 ≠ 0 cũng là một vectơ pháp tuyến của ∆. Do đó một đường
thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
- Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và
một vectơ pháp tuyến của nó BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 2)
 4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
 a) Định nghĩa:
 Phương trình + + = 0 với a và b không đồng
 thời bằng 0 được gọi là phương trình tổng quát của
 đường thẳng
 ➢ Nhận xét:
 Nếu đường thẳng ∆ có phương trình + + = 0
 thì ∆ có vectơ pháp tuyến là 푛 = ; và có vectơ chỉ
 phương là = − ; BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiết 2)
 4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
 a) Định nghĩa:
 b) Ví dụ:
 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d
 a.Đi qua A(1;2) và có VTPT 푛 = 3; 4
 b. Đi qua 2 điểm A(2;2) và B(4;3) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường thẳng 12 − 7 + 5 = 0 không đi qua 
điểm nào sau đây
 −5 17
 A.(-1;-1) B.(1;1) C. ; 0 D. 1;
 12 7
Câu 2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi
qua 2 điểm đi qua A(3;-1) và B(1;5)
 A. 3 − + 6 = 0 B.3 + − 8 = 0
 C. − + 3 + 6 = 0 D. 3 − + 10 = 0 CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
• Nắm vững định nghĩa vectơ pháp tuyến và PTTQ của
 đường thẳng.
• Phân biệt VTPT và VTCP của đường thẳng.
• Học cách viết PTTQ của đường thẳng.
• Xem lại các trường hợp đặc biệt của phương trình
 đường thẳng.
• Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 80 sách giáo khoa.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hinh_hoc_lop_10_tiet_28_bai_1_phuong_trinh_duong_t.pptx