Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 29: Phương trình đường thẳng
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 29: Phương trình đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 29: Phương trình đường thẳng

TIẾT 29. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG MỤC TIÊU + Nắm được công thức tính góc giữa hai đt, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Tính được độ dài của các cạnh, các góc trong một tam giác bất kì khi biết các yếu tố cho trước. + Hình thành kỹ năng giải quyết các bài toán liên quan đến đo đạc khoảng cách. 2. Công thức 훥 : + + = 0 Cho 2 đường thẳng cắt nhau 1 1 1 1 훥2: 2 + 2 + 2 = 0 Đặt (훥1; 훥2) = 휑 nn12. a.. ab+ b cos , = cos(nn , ) ==1212 ( 1 2) 1 2 2222 nn12. abab1122++. Chú ý: + Δ1 ⊥ Δ2 ⇔ 푛1 ⊥ 푛2 ⇔ 1 2 + 1 2 = 0 + Nếu Δ1: y = k1 + 1và Δ2: y = k2 + 2 Thì Δ1 ⊥ Δ2 ⇔ 1. 2 = −1 II. CÔNG THỨC KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐÉN ĐƯỜNG THẲNG 1. Công thức Trong mặt phẳng Oxy cho điểm 0 0; 0 và đường thẳng 2 2 훥: + + = 0 + ≠ 0 . Khi đó khoảng cách từ 0 đến 훥 được tính theo công thức: + + ( ; 훥) = 0 0 0 2+ 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 4. Khoảng cách từ điểm (1; −1) đến đường thẳng 훥: 3 − 4 − 17 = 0 là: A. B. C. D. Câu 5: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng : + = 1 là: 6 8 12 1 1 A. B. . C. . D. 6. 25 10 14 = 1 + 3푡 Câu 6: Khoảng cách từ điểm 2; 0 đến đường thẳng ቊ là: = 2 + 4푡 2 10 5 A. 2. B. . C. . D. 5 5 2
File đính kèm:
bai_giang_hinh_hoc_lop_10_tiet_29_phuong_trinh_duong_thang.pptx