Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 34: Bài tập Phương trình đường thẳng
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 34: Bài tập Phương trình đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 10 - Tiết 34: Bài tập Phương trình đường thẳng

TIẾT 33. BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Bài tập trắc nghiệm xt=+3 Câu hỏi 1: Cho đường thẳng : yt= −2 − Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A Δ có vectơ chỉ phương u =−(3;3 ) B Δ có vectơ chỉ phương u =−( 3;3) C Δ có vectơ pháp tuyến n =−( 2;2) D Δ có vectơ pháp tuyến n = (2;2) 2111121314151617181920222324252627282930100134568927 Tính giờ Luyện tập về phương trình đường thẳng Bài tập trắc nghiệm Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát Câu hỏi 3: Δ: x – 3y + 3 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của nó? xt=+33 xt=+33 A : B : yt= −2 + yt=+2 xt=+33 xt=−33 C : D : yt=−2 yt=+2 2111121314151617181920222324252627282930100134568927 Tính giờ Luyện tập về phương trình đường thẳng Bài tập tự luận Bài toán 1: Cho tam giác ABC có A(4;1); B(1;7) và C(-1;0). Viết p.trình của a) Đường cao AH . b) Trung tuyến AM và trung trực của AB. c) Đg thẳng qua M và song song với AB 2111121314151617181920222324252627282930100134568927 Tính giờ Luyện tập về phương trình đường thẳng Bài tập tự luận y B Bài toán 1: 6 4 Cho tam giác ABC có A(4;1); B(1;7) và M C(-1;0). Viết p.trình của H 2 a) Đường cao AH. A b) Trung tuyến AM và trung trực của AB. C O x 5 c) Đg thẳng qua M và song song với AB Giải c) Đt qua M và song song với AB nhận AB(-3; 6) làm vt chỉ phương. Ptđt qua M song song với AB là: xt=−3 7 yt=+6 2 Luyện tập về phương trình đường thẳng Bài tập tự luận Phân tích: y Điểm C thuộc ∆ xt=−2 có tọa độ như : thế nào? 5 yt=+12 C(2-t, 1+2t) Độ dài các B(-1;2) đoạn BC, AC được xác định 5 như thế nào? Và mối quan A(1;1) 2 x hệ giữa chúng? O 1 Luyện tập về phương trình đường thẳng Bài tập củng cố Bài 1 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4;-1), đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình tương ứng là (d1) 2x-3y+12=0 , (d2) 2x+3y=0. Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;-1) và phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB : 4x+y+15=0, AC: 2x+5y+3=0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ; phương trình cạnh BC và tính các góc của tam giác. Luyện tập về phương trình đường thẳng
File đính kèm:
bai_giang_hinh_hoc_lop_10_tiet_34_bai_tap_phuong_trinh_duong.ppt