Bài giảng Hóa học 12 - Bài: Dãy điện hóa kim loại

ppt 20 Trang Hải Bình 4
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học 12 - Bài: Dãy điện hóa kim loại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 12 - Bài: Dãy điện hóa kim loại

Bài giảng Hóa học 12 - Bài: Dãy điện hóa kim loại
 www.9slide.vn Kiểm tra bài cũ
 Viết phương trình hoá học sau (nếu có xảy ra):
Fe + H2SO4 (loãng) → 
Cu + H2SO4 (loãng) →
Fe + CuSO4 → www.9slide.vn
 1.Cặp oxi hóa - khử 
 của kim loại.
C. DÃY ĐIỆN 2. So sánh tính chất
 của cácc ặp 
 HÓA CỦA oxi hóa – khư.̉ 
 KIM LOẠI:
 3. Dãy điện hóa 
 của kim loại.
 4. Ý nghĩa của dãy 
 điện hóa của kim loại. www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 1. Cặp oxi hoá- khử.
Ví dụ 1: 
Fe2+ + 2e Fe0 Fe2+/Fe
Dạng Dạng khử Cặp 
oxi hoá oxh/khử
 NguyênIon Fe tử2+ làFe chất là chất oxi hoáoxi (dạnghoá (dạng oxi oxi 
 hoá)hoá) hayhay làlà chấtchất khửkhử (dạng(dạng khử)khử) ? ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 1. Cặp oxi hoá– khử.
Ví dụ 2:
Cu2+ + 2e Cu0 Cu2+/Cu
Dạng Dạng Cặp 
 oxh Giữa Cu2+khử, Cu oxh/khử
 đâu là dạng 
 oxi hoá và đâu 
 là dạng khử ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 1. Cặp oxi hoá– khử.
Có một số nguyên tử và ion kim loại sau :
 Cu Ag+ Zn Al3+ Ag Zn2+
 Chọn ra những cặp oxi hoá–khử 
 có thể có ?
 Zn2+/Zn
 Ag+/Ag
 Al3+/Cu có phải là cặp oxi hoá - khử 
 không ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 1. Cặp oxi hoá– khử.
Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một 
nguyênVậy, tố kim cặp loại oxi tạohoá – nên khử cặp oxi hoá – 
 của kim khử.loại là gì ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
2. So sánh tính chất của các cặp oxi hoá– khử.
Ví dụ 1: Cặp oxi hoá – khử của 2Fe +/Fe 
 và Cu2+/Cu .
 Quan sát hiện tượng thí nghiệm :
 Fe + dd CuSO4 → ?
 Cu + dd FeSO4 → ?
 Viết phương trình phân tử, phương 
 trình ion thu gọn và rút ra nhận xét ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 2. So sánh tính chất của các cặp oxi hoá– khử.
Ví dụ 2: Cặp oxi hoá – khử của 2+Cu /Cu 
 và Ag+/Ag.
 Thí nghiệm tương tự :
 Cu + dd AgNO3 → ?
 Ag + dd CuSO4 → ?
 Viết phương trình phân tử, phương 
 trình ion thu gọn và rút ra nhận xét ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
 2. So sánh tính chất của các cặp oxi hoá– khử.
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều 
 cặp oxi hoá – khử và sắp xếp chúng lại 
 thành dãy, gọi là dãy điện hoá của kim 
 loại. 
Vậy, dãy điện hoá của kim loại được sắp 
 xếp như thế nào ? www.9slide.vn
 C. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
 3. Dãy điện hóa của kim loại. 
K+ Na + Mg2+Al3+ Zn2+Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+Cu2+Ag+Au 3+
 Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2Cu Ag Au
 Tính khử của kim loại giảm
 TínhDựa oxi vàohSoóa sánh cđâuủa Fe màtính2+< Cu2+ < Ag+
 Lưu ý. Kim loại Dãy Vậyđiện 
 Vậy,người dãykhửoxi ta điện hóa lạicủa sắphóa củacác của kim loại là một dãy
 Tính khửcó củ tínha Fe khử> Cu càng > Ag hóa dãy cho điện 
 cácđược cặpnguyên oxi nhưcác hóa vậy? iontử – Fe,khử được xếp theo chiều 
 mạnh thì ion kim tahóa biết của 
 tính oxiFe hóa2+Cu,,Cu của Ag.2+,Ag các+ ion kim loại tăng dần,
 loại tính oxi hóa đượckim điều loại 
 tính khử của. các nguyên tử kim loại 
 gì?
 của nó cànggiảm yếu dần. là gì? www.9slide.vn
 4. Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại: 
 + + 2+ 3+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ + 2+ + 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Au
 K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Au
• Dự đoán chiều phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử 
 theo quy tắc (anpha): 
chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóach ất khử mạnh 
hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn + chất khử yếu hơn.
 C. Oxh yếu hơn C. Oxh mạnh hơn 
 sinh 
 oxh
 ra và
 C. Khửmạnh hơn C. Khử yếu hơn www.9slide.vn
 4. Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại: 
K+ N a+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Ag+Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Au
 Vd1. Phản ứng giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu
 Cu2+ + Fe -> Fe 2+ + Cu
C oxh mạnh hơn C khử mạnh hơn C oxh yếu hơn C khử yếu hơn
 Fe2+ Cu2+
 Viết PT ion sinh 
 thu gọn ra oxh và
 Fe Cu
 Vd2. Phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Al3+/Al 
 Vd3. Phản ứng giữa 2 cặp Sn2+/Sn và Zn2+/Zn www.9slide.vn
 CỦNG CỐ
K+ Na+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Ag+Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Au
 Ngâm một lá kim loại Ni vào trong những dd 
 muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, 
 ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. 
 Hãy cho biết muối nào có phản ứng với Ni. 
 Giải thích và viết phương trình hóa học xảy ra. www.9slide.vn
 CỦNG CỐ
K+ N a+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Ag+Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Au
 Cho Natri vào dd CuSO4 viết phương trình hóa học 
 xảy ra.
 Đáp án 
 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
 2NaOH + CuSO4 -> Cu(OH)2 + Na2SO4
 Lưu ý. Những kim loại hoạt động mạnh 
 (IA, Ca, Sr, Ba) khi cho tác dụng với dd muối 
 thì nó sẽ khử nước mà không khử muối. www.9slide.vn
 CỦNG CỐ
K+ N a+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu 2Cu + Fe 2 + 3 + Ag+Au3+
 2+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2Cu Cu Fe Ag Au
 • Viết PTHH dạng phân tử và ion thu gọn khi 
 cho Cu tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 tạo 
 ra Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2
 Dạng khử Dạng oxiĐ áhóap án 
 TínhCu oxi + 2 Fe(NOhóa:Trong Cu) -2>+ <Cu(NOphản Fe3 +ứng) + trên 2Fe(NO ) 
 Trong3 3 phản3+ ứng3 2 trên 3 2
 giữa3 +Fe vàTrong Cu2+ thìphản đâu2+ ứng 
 Cu + 2Fe ->2 Cu+ + 2Fe
 Tính khử: là Cudạngcặp >Fe oxi oxitrên hóa hóa, có khử nhữngđâu là cặp 
 3+ 2+ 3+ 2+
 Fe /Fedạng đứngoxi khử?Fe hóa ở/Fe khửvị trí nào?
 nào so vớiCu cặp2+/Cu 
 Cu2+/Cu? www.9slide.vn
 CỦNG CỐ
K+ N a+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+Au3+
 2+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe Ag Au
 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong 
 những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,Pb(NO3)2, 
 NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng). 
 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
 Đáp án 
 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là: 
 B. 4 www.9slide.vn
 Bạn sai rồi www.9slide.vn
Bạn đúng rồi www.9slide.vn

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_12_bai_day_dien_hoa_kim_loai.ppt