Bài giảng Toán 10 (Cánh diều) - Bài 2: Hàm số bậc 2. Đồ thị hàm số bậc 2 và ứng dụng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 10 (Cánh diều) - Bài 2: Hàm số bậc 2. Đồ thị hàm số bậc 2 và ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 10 (Cánh diều) - Bài 2: Hàm số bậc 2. Đồ thị hàm số bậc 2 và ứng dụng
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC KHỞI ĐỘNG Cầu cảng Sydney là một trong những hình ảnh biểu tượng của thành phố Sydney và nước Australia. Độ cao ( ) của một điểm thuộc vòng cung thành cầu cảng Sydney có thể biểu thị theo độ dài ( ) tính từ chân cầu bên trái dọc theo đường nối với chân cầu bên phải như hình sau: = −0,00188( – 251,5)2 + 118 Hàm số trên có gì đặc biệt? BÀI 2: HÀM SỐ BẬC HAI. ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG NỘI DUNG BÀI HỌC Hàm số bậc hai Ứng dụng 01 02 03 Đồ thị hàm số bậc hai I. HÀM SỐ BẬC HAI HĐ1 Cho hàm số = −0,00188 − 251,5 2 + 118. a) Viết công thức xác định hàm số trên về dạng đa thức theo luỹ thừa với số mũ giảm dần của . b) Bậc của đa thức trên bằng bao nhiêu? c) Xác định hệ số của 2, hệ số của và hệ số tự do. Giải a) Ta có: = −0,00188 − 251,5 2 + 118 ⇔ = −0,00188. ( 2 − 503 + 63252,25) + 118 ⇔ = −0,00188 2 + 0,94564 − 0,91423 b) Bậc của đa thức trên bằng 2. c) Hệ số của 2 là −0,00188 Hệ số của là 0,94564 Hệ số tự do là −0,91423. KẾT LUẬN Hàm số bậc hai là hàm số được cho bằng biểu thức có dạng = 2 + + , trong đó , , là những hằng số và khác 0. Tập xác định của hàm số là ℝ. Ví dụ 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? Với những hàm số bậc hai đó, xác định , , lần lượt là hệ số của 2, hệ số của và hệ số tự do. a) = 8 2 − 6 + 1; b) = 2 + 2 021 Là hàm số bậc hai; Không phải là 2 Hệ số của là 8; hàm số bậc hai. Hệ số của là −6; Hệ số tự do là 1. Luyện tập 1 Cho hai ví dụ về hàm số bậc hai Ví dụ 1: = 3 2 − 4 + 2 Ví dụ 2: = −5 2 + 1 II. ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI HĐ2 Cho hàm số = 2 + 2 − 3. a) Tìm giá trị tương ứng với giá trị của trong bảng −3 −2 −1 0 1 ? ? ? ? ? b) Vẽ các điểm (−3; 0) , (−2; −3) , (−1; −4) , (0; −3), (1; 0) của đồ thị hàm số = 2 + 2 − 3 trong mặt phẳng toạ độ . c) Vẽ đường cong đi qua 5 điểm , , , , . Đường cong đó là đường parabol và cũng chính là đồ thị hàm số = 2 + 2 − 3. d) Cho biết toạ độ điểm thấp nhất và phương trình trục đối xứng của parabol đó. Đồ thị hàm số đó quay bề lõm lên trên hay xuống dưới? Giải a) Xét hàm số = 2 + 2 − 3. −3 −2 −1 0 1 0 −3 −4 −3 0 b) c) d) Từ đồ thị ta thấy: − Điểm thấp nhất: (−4; −1) − Phương trình trục đối xứng là = −1 − Đồ thị có bề lõm lên trên. Nhận xét: Đường cong (liền nét) đi qua 5 điểm , , , , (Hình 11) cho ta đồ thị hàm số = 2 + 2 − 3, ∈ ℝ. Đó là đường parabol quay bề lõm lên trên, có toạ độ của điểm thấp nhất là (−1; 4) và có trục đối xứng là đường thẳng = −1. HĐ3 Cho hàm số = 2 + 2 − 3. a) Tìm toạ độ 5 điểm thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ lần lượt là −1, 0, 1, 2, 3 rồi vẽ chúng trong mặt phẳng toạ độ . b) Vẽ đường cong đi qua 5 điểm trên. c) Cho biết toạ độ của điểm cao nhất và phương trình trục đối xứng của parabol đó. Đồ thị hàm số đó quay bề lõm lên trên hay xuống dưới? Giải a) = −1 ⇒ = 0 ⇒ (−1; 0) = 0 ⇒ = 3 ⇒ (0; 3) = 1 ⇒ = 4 ⇒ (1; 4) = 2 ⇒ = 3 ⇒ (2; 3) = 3 ⇒ = 0 ⇒ (3; 0). b) c) Điểm cao nhất là điểm (1; 4) − Phương trình trục đối xứng là đường thẳng = 1 − Đồ thị hàm số đó quay bề lõm xuống dưới. Kết luận: Đồ thị hàm số bậc hai = 2 + + ( ≠ 0) là một đường parabol có đỉnh là điểm với ∆ toạ độ − ; − và trục đối xứng là đường thẳng 2 4 = − . 2
File đính kèm:
bai_giang_toan_10_canh_dieu_bai_2_ham_so_bac_2_do_thi_ham_so.pptx