Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển thời gian
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển thời gian", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 10 (Kết nối tri thức) - Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển thời gian
Thể lệ trò chơi • Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm sẽ lần lượt cử đại diện lên quay vòng quay vàTRÒ trả lời CHƠI câu hỏi. • Trả lời đúng được điểm số tương ứng trên vòng quay, trả lời chưaVÒNG đủ hoặc sai QUAY sẽ không MAYđược điểm MẮN, đội bạn nếu có thể dành quyền trả lời và trả lời đúng sẽ được trọn số điểm. • Nếu quay vào ô may mắn sẽ được trọn số điểm mà ko cần trả lời câu hỏi. • Đội có điểm số cao hơn sẽ là đội chiến thắng. VÒNG QUAY MAY MẮN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 QUAY Tốc độ trung bình là gì? Công thức? là đại lượng xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và thời gian thực hiện quãng đường đó. 푠 푣 = 푡 Δ푡 QUAY VỀ CHÚC MỪNG EM LÀ NGƯỜI MAY MẮN QUAY VỀ Tốc độ tức thời là gì? Ý nghĩa? Đơn vị? Là tốc độ trung bình tính trong khoảng thời gian rất nhỏ, diễn tả sự nhanh, chậm của chuyện động tại thời điểm đó. Đơn vị tốc độ là m/s. QUAY VỀ Độ dịch chuyển được xác định như thế nào? Bằng độ biến thiên tọa độ của vật. = 2 − 1 = Δ QUAY VỀ CHÚC MỪNG EM LÀ NGƯỜI MAY MẮN QUAY VỀ Vận tốc trung bình là gì ? là đại lượng vecto được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó. Ԧ 푣Ԧ = 푡 Δ푡 QUAY VỀ Vận tốc tức thời là gì? Độ lớn vận tốc tức thời có bằng tốc độ tức thời không? là vận tốc trung bình trong khoảng thời gian rất nhỏ. Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời. QUAY VỀ CHÚC MỪNG EM LÀ NGƯỜI MAY MẮN QUAY VỀ Em hãy nêu một ví dụ, vật chuyển động thẳng? + Xe chuyển động trên đường thẳng + Viên bi lăn. QUAY VỀ Youtube: Cô Nhung Cute Zalo: 0972464852 BÀI 7 Fb: Nguyễn Bích Nhung mail: bichnhung1901@gmail.com ĐỒ DỊCH THỜI THỊ CHUYỂN ĐỘ GIAN NỘI DUNG CHÍNH I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG I II. ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN – THỜI GIAN TRONG CHUYỂN II ĐỘNG THẲNG III III. VẬN TỐC VÀ ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN – THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG Câu 1 Thế nào là chuyển động thẳng? Nhận xét về quãng đường đi được và độ dịch chuyển, tốc độ và vận tốc của Câu 2 chuyển động thẳng theo một chiều hoặc chuyển động thẳng có đổi chiều ngược lại. Hãy tính quãng đường đi được, độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc của bạn A khi đi Câu 3 từ nhà đến trường và khi đi từ trường đến siêu thị (Hình 7.1). Coi chuyển động của bạn A là chuyển động đều và biết cứ 100 m bạn A đi hết 25 s. I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng - Khi vật chuyển động thẳng: (+) Độ dịch chuyển và vận tốc là Trong khi quãng đường đi đại lượng có thể nhận giá trị được và tốc độ là một đại dương, âm hoặc bằng không lượng không âm. + Khi theo chiều âm: + Khi theo chiều dương: d = -s 0, v = v > 0 Tốc độ chỉ bằng độ lớn của vận tốc và quãng đường bằng độ lớn của độ dịch chuyển khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều. I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG 100 m bạn A đi hết 25 s. * Đi từ nhà đến trường: - Quãng đường đi được của bạn A là: s = 1000m - Độ dịch chuyển: s = d = 1000m. 1000.25 - Thời gian bạn A đi từ nhà đến trường là: 푡 = = 250푠 100 푠 1000 1000 - Tốc độ: 푣 = = = 4 /푠 - Vận tốc: v = = = 4 /푠 푡 250 푡 250 I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG 100 m bạn A đi hết 25 s. * Đi từ trường đến siêu thị: - Quãng đường đi được của bạn A là: s = 1000 – 800 = 200m - Độ dịch chuyển: dịch chuyển ngược chiều dương nên d = −200m 200.25 - Thời gian bạn A đi từ trường đến siêu thị là: 푡 = = 50푠 100 푠 200 −200 - Tốc độ: 푣 = = = 4 /푠 - Vận tốc: v = = = −4 /푠 푡 50 푡 50 II. ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN – THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG U V I Ố Đ Sử dụng kiến thức về các đồ thị của chuyển động y = ax và y = ax + b (đã học trong Khoa học tự nhiên 7). Hãy dự đoán được tính chất của chuyển động trong đồ thị a) ở SGK để trả lời các câu hỏi sau: 1 a. Đồ thị có dạng là đường gì? b. Phương trình mô tả đồ thị? c. Tính hệ số góc trong đồ thị? a. Đồ thị có dạng là đường thẳng đi qua gốc tọa độ b. Phương trình mô tả đồ thị: s = a.t c. Hệ số góc trong đồ thị: a = s/t Ghép đồ thị với ý tương ứng với phát biểu d d d d 2 t t t t 0 a. 0 b. 0 c. 0 d. 1. 2. 3. 4. Độ dốc Độ dốc Độ dốc Độ dốc âm, vật không đổi, lớn hơn bằng 0, chuyển động tốc độ tốc độ vật đứng theo chiều không đổi lớn hơn yên ngược lại
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_10_ket_noi_tri_thuc_bai_7_do_thi_do_dich_ch.pptx