Giáo án Đại số 10 - Tiết 17, Bài 1: Đại cương về phương trình - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thanh Mại

docx 6 Trang tailieuthpt 12
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 17, Bài 1: Đại cương về phương trình - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thanh Mại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 17, Bài 1: Đại cương về phương trình - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thanh Mại

Giáo án Đại số 10 - Tiết 17, Bài 1: Đại cương về phương trình - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thanh Mại
 Tiết 17 Ch­¬ng III. Ph­¬ng tr×nh vµ hƯ ph­¬ng tr×nh
Ngày soạn: 31/10/2019 Bµi 1. §¹i c­¬ng vỊ ph­¬ng tr×nh
I. Mục tiêu 
 1. Kiến thức:
 - Nắm được phương trình 1 ẩn, điều kiện của 1 phương trình, phương trình nhiều ẩn, phương 
trình chứa tham số.
 2. Kỹ năng: 
 - Biết tính tốn, tìm điều kiện của 1 phương trình.
 - Biết phương trình chứa tham số. 
 3. Thái độ:
 - Tự giác, tích cực trong học tập.
 - Tư duy các vấn đề của tốn học một cách lơgic và hệ thống.
 4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung:
 + Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều 
chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sĩt và cách khắc phục sai sĩt. 
 + Năng lực giải quyết vấn đề : Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập cĩ vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi. 
Phân tích được các tình huống trong học tập.
 + Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong 
cuộc sống; trưởng nhĩm biết quản lý nhĩm mình, phân cơng nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên 
nhĩm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hồn thành được nhiệm vụ được giao.
 + Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thơng qua hoạt động nhĩm; 
cĩ thái độ tơn trọng, lắng nghe, cĩ phản ứng tích cực trong giao tiếp.
 + Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhĩm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến 
đĩng gĩp hồn thành nhiệm vụ của chủ đề.
 + Năng lực sử dụng ngơn ngữ: Học sinh nĩi và viết chính xác bằng ngơn ngữ Tốn học . 
 + Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin và truyền thơng 
- Năng lực chuyên biệt:
 + Năng lực tự học: Đọc trước và nghiên cứu chủ đề qua nội dung bài trong sách giáo khoa 
Đại số lớp 10. 
 + Năng lực giải quyết vấn đề.
 + Năng lực sử dụng ngơn ngữ.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên:
 - Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên, sách chuẩn kiến thức và kĩ năng.
 - Thiết bị và đồ dùng dạy học: Phấn, thước kẻ, máy tính bỏ túi, bảng phụ, phiếu học tập.
 - Học liệu: Các câu hỏi gợi mở, các ví dụ sinh động được lấy từ sách giáo khoa, sách bài tập, 
sách giáo viên, sách tham khảo.
2. Học sinh:
 - Cần ơn tập lại kiến thức đã học và cĩ đọc trước nội dung bài học.
 - Cĩ đầy đủ sách, vở và đồ dùng học tập. x 1
- Cho phương trình x 1
 x 2
+ Khi x 2 vế trái của phương trình đã cho cĩ nghĩa khơng?
+ Vế phải cĩ nghĩa khi nào?
b) Hình thành:
2. Điều kiện của 1 phương trình:
Định nghĩa: là điều kiện đối với ẩn số x để hai vế của phương trình cĩ nghĩa (tức là mọi phép tốn 
đều thực hiện được). Ta cũng nĩi đĩ là điều kiện xác định của phương trình (hay gọi tắt là điều 
kiện của phương trình).
c) Củng cố: 
+ Chuyển giao: học sinh hoạt động nhĩm giải quyết vấn đề sau:
 CÂU HỎI
Hãy tìm điều kiện của các phương trình sau:
 1
a. 2 x 1 
 x
 1
b. x 3 2 
 x2 1
+ Thực hiện: Học sinh thảo luận hoạt động theo nhĩm trình bày sản phẩm và bảng phụ. Nhắc nhở 
học sinh trong tích cực xây dựng sản phấm nhĩm.
+ Báo cáo và thảo luận: các nhĩm trình bày sản phẩm nhĩm. Cử nhĩm thuyết minh sản phảm, các 
nhĩm khác thảo luận, phản biện.
+ Đánh giá, nhận xét và tổng hợp: Giáo viên đánh giá và hồn thiện.
3. PHƯƠNG TRÌNH NHIỀU ẨN.
a) Tiếp cận (khởi động)
- GV giới thiệu phương trình nhiều ẩn
b) Hình thành:
3. Phương trình nhiều ẩn:
Định nghĩa: Phương trình nhiều ẩn là phương trình cĩ dạng f x,y,... g x,y,... .
c) Củng cố: 
+ Chuyển giao: học sinh hoạt động nhĩm giải quyết vấn đề sau:
 CÂU HỎI
Hãy tìm nghiệm của từng phương trình
a. 2x 3y y2 2xy 8 1 b. 4x2 xy 2z 3z2 2xz y2 2 
+ Thực hiện: Học sinh làm việc cá nhân. 
+ Nhận xét, đánh giá và rút ra kết luận: Giáo viên đánh giá và kết luận sản phẩm.
4. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ.
a) Tiếp cận (khởi động)
- GV giới thiệu phương trình chứa tham số.
b) Hình thành:
4. Phương trình chứa tham số:
Định nghĩa: Trong một phương trình (1 hoặc nhiều ẩn), ngồi các chữ đĩng vai trị ẩn số cịn cĩ 
thể cĩ các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số. x 1
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình là
 x 1 x 1
 A. S 1; 1. B. S 1. C. S 1. D. S .
Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ nghiệm
 x2 3x 4 x2 7x 6 2x 1
 A. 0 .B. 2x 3 7 .C. 0. D. 1.
 x 4 2 3x x
Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 
 x2 1 ?
 A. x2 3x 4 0 .B. x2 3x 4 0.C. x 1.D. x2 x 1 x .
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 
 x 1 x 3 0 ?
 A. x 1 x 3 x 1 0 .B. x 1 x 3 x 1 0 .
 C. x 1 x 3 x 3 0 . D. x 1 x 3 x 3 0 .
Câu 10: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương với nhau?
 A. x 2 và x 2 0 .B. x 2 1 và x 2 1 .
 2 x 2 2x 1 
 C. x 2 3 x 2 0 và x 3x 2 0 .D. 2x 1 0 và 0 .
 x 1
 E. HOẠT ĐỘNG TÌM TỊI VÀ MỞ RỘNG
 Vận dụng vào thực tế
Bài 1 : Gọi số học sinh lớp 10A của trường THPT Phong Phú là x học sinh. Viết phương 
trình biểu thị điều cĩ được sau: “2 lần số học sinh lớp 10A cộng thêm 30 học sinh thì bằng 5 
lần số học sinh lớp 10A bớt đi 90 học sinh”.
HD: Ta cĩ phương trình: 2x 30 5x 90 . 
Bài 2 : Một ơtơ dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc trung bình 40 km/h. Lúc đầu ơtơ 
đi với vận tốc đĩ, khi con 60km nữa thì đi được một nữa quãng đường AB, người lái xe 

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dai_so_10_tiet_17_bai_1_dai_cuong_ve_phuong_trinh_na.docx