Giáo án Địa lý 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi - Năm học 2019-2020 - Phan Thị Kim Oanh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lý 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi - Năm học 2019-2020 - Phan Thị Kim Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Địa lý 10 - Tiết 32, Bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi - Năm học 2019-2020 - Phan Thị Kim Oanh

Trường THPT Đức Thọ Giáo án Địa lý 10 Ngày dạy: 17/12/2019 Tiết: 32 Bài 29: ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUễI I. MỤC TIấU: Sau bài học, HS cần: 1. Kiến thức - Hiểu được vai trũ và đặc điểm của ngành chăn nuụi. - Hiểu được tỡnh hỡnh phõn bố cỏc vật nuụi quan trọng trờn thế giới, giải thớch được nguyờn nhõn phỏt triển của ngành chăn nuụi. - Biết được vai trũ và xu hướng phỏt triển của ngành đỏnh bắt và nuụi trồng thuỷ sản. 2. Kĩ năng - Xỏc định được trờn bản đồ thế giới những khu vực chăn nuụi, đỏnh bắt và nuụi trồng thuỷ sản chủ yếu. - Phõn tớch lược đồ và sơ đồ về đặc điểm của ngành chăn nuụi và địa lớ cỏc ngành chăn nuụi. 3. Thỏi độ, hành vi - Nhận thức được lý do ngành chăn nuụi ở Việt Nam và địa phương cũn mất cõn đối với trồng trọt. - Ủng hộ chủ trương, chớnh sỏch phỏt triển chăn nuụi của Đảng và Nhà nước. 4. Định hướng cỏc năng lực được hỡnh thành - Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực hợp tỏc, năng lực quan sỏt. - Năng lực tư duy tổng hợp theo lónh thổ; sử dụng lược đồ. II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Tiến trỡnh dạy học. 3.1. Hoạt động khởi động a. Mục tiờu: - Huy động một số kiến thức thực tế. - Tạo hứng thỳ học tập giỳp học sinh nắm được nội dung bài học thụng qua một số liờn hệ thực tế ở Việt Nam. - Nhằm tạo tỡnh huống cú vấn đề để kết nối bài mới. b. Phương phỏp / kỹ thuật: Phỏt vấn, hoạt động theo cỏ nhõn/ cả lớp). c. Tiến trỡnh hoạt động a) GV yờu cầu HS thảo luận và trả lời cõu hỏi: ngành chăn nuụi hiện nay cú những thay đổi như thế nào về hỡnh thức cũng như cơ sở thức ăn? b) HS thực hiện và ghi ra giấy nhỏp, chuẩn bị để bỏo cỏo trước lớp. c) GV gọi 01 HS bỏo cỏo, cỏc HS khỏc trao đổi và bổ sung thờm. d) GV sử dụng nội dung HS trả lời để tạo ra tỡnh huống cú vấn đề và dắt dẫn vào nội dung bài học Mở bài: Ngành chăn nuụi đang phấn đấu để trở thành ngành sản xuất chớnh ở nhiều nước trờn thế giới. Trong bài học hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu vai trũ, đặc điểm của ngành chăn nuụi, bức tranh phõn bố và xu hướng phỏt triển của ngành nuụi trồng thuỷ sản. 3.2. Hoạt động hỡnh thành kiến thức * Tỡm hiểu nội dung 1: Vai trũ, đặc điểm của ngành chăn nuụi a. Mục tiờu - Nắm được vai trũ và đặc điểm của ngành chăn nuụi. - Giải thớch về sự khỏc biệt tỉ trọng ngành chăn nuụi trong cơ cấu giỏ trị sản xuất nụng nghiệp của cỏc nhúm nước. - Rốn luyện kỹ năng tư duy, tổng hợp kiến thức. b. Phương thức - Phương phỏp nờu vấn đề; sử dụng tranh ảnh. - Thảo luận nhúm. c. Tổ chức hoạt động. Cỏc bước thực Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh hiện Gv chuyển giao Đọc nội dung tư liệu SGK trang 113 và Hs nhận nhiệm vụ nhiệm vụ 114 trả lời cỏc cõu hỏi sau: GV: Phan Thị Kim Oanh Tổ: Sử - Địa – GDCD – Thể Trường THPT Đức Thọ Giáo án Địa lý 10 * Tỡm hiểu nội dung 3: Ngành nuụi trồng thủy sản a. Mục tiờu - Biết được vai trũ và xu hướng phỏt triển của ngành đỏnh bắt và nuụi trồng thuỷ sản. - Rốn luyện kỹ năng tư duy, tổng hợp kiến thức. b. Phương thức - Phương phỏp dạy học giải quyết vấn đề. - Hỡnh thức cỏ nhõn và nhúm. c. Tổ chức hoạt động Cỏc bước thực Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh hiện Gv chuyển giao - Hóy nờu vai trũ của ngành nuụi trồng thuỷ sản? Hs nhận nhiệm vụ nhiệm vụ Địa phương em đang nuụi trồng những thuỷ sản nào? - Đọc nội dung tư liệu SGK trang 116 và 117 túm tắt tỡnh hỡnh nuụi trồng thuỷ sản thế giới. Yờu cầu HS tỡm ra đặc điểm chung của những nước cú ngành nuụi trồng thuỷ sản phỏt triển (Đường bờ biển dài, diện tớch mặt biển rộng, vốn đầu tư lớn...). Liờn hệ sự phỏt triển ngành nuụi trồng thuỷ sản ở Việt Nam. Thực hiện nhiệm GV cú thể giải thớch và hướng dẫn thờm, nếu thấy Học sinh thực hiện vụ cần thiết. Bỏo cỏo nhiệm GV tổ chức cho HS bỏo cỏo kết quả và thảo luận Gọi đại diện từng nhúm vụ chung cả lớp. bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ; HS cỏc nhúm khỏc lắng nghe và bổ sung, thảo luận thờm. Kết quả thực hiện GV chốt kiến thức; nhận xột đỏnh giỏ kết quả thực Hs chỳ ý ghi bài nhiệm vụ hiện của HS cỏc nhúm. 3.3. Hoạt động luyện tập a. Mục tiờu: Nhằm củng cố lại kiến thức đó học; rốn luyện kĩ năng địa lớ. b. Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn c. Tổ chức hoạt động a) GV giao nhiệm vụ cho HS: Hóy điền những cụm từ thớch hợp vào chỗ trống trong cỏc cõu sau: A. Chăn nuụi cung cấp.................................cú dinh dưỡng cao. B. Chăn nuụi cung cấp nguyờn liệu cho cỏc ngành......................... C. Là mặt hàng.................................mang lại nguồn thu ngoại tệ Trả lời cõu hỏi sau bài b) HS thực hiện nhiệm vụ tại lớp. c) GV kiểm tra kết quả thực hiện của HS. Điều chỉnh kịp thời những vướng mắc của HS trong quỏ trỡnh thực hiện. 3.4. Hoạt động vận dụng. a. Mục tiờu: giỳp HS vận dụng hoặc liờn hệ kiến thức đó học được vào một vấn đề cụ thể của thực tiễn về ngành chăn nuụi ở Việt Nam. b. Nội dung: GV hướng dẫn HS tự đặt vấn đề để liờn hệ hoặc vận dụng. c. Đỏnh giỏ: GV khuyến khớch, động viờn cỏc HS làm bài và nhận xột sản phẩm của HS. Phiếu học tập số 1 Nhiệm vụ: Đọc SGK mục II, quan sỏt hỡnh 29.3 kết hợp với kiến thức đó học hóy nờu phõn của cỏc ngành chăn nuụi. Trõu, bũ Lợn Cừu, dờ Gia cầm Phõn bố Thụng tin phản hồi phiếu học tập số 1 GV: Phan Thị Kim Oanh Tổ: Sử - Địa – GDCD – Thể
File đính kèm:
giao_an_dia_ly_10_tiet_32_bai_29_dia_ly_nganh_chan_nuoi_nam.doc