Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 12 - Mã đề 113 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................Lớp............. Mã đề thi: 113 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 2 3 3 Câu 1. Cho f x dx 2 và f x dx 5 . Khi đó f x dx bằng 0 2 0 A. 1. B. 3. C. 3. D. 1. Câu 2. Cho hàm f , g liên tục trên K và a , b là các số bất kỳ thuộc K . Khẳng định nào sau đây đúng? b b a b b a A. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx. B. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx. a a b a a b b b b b b b C. . f (x) g(x ) D.dx . f (x)dx g(x)dx f (x).g(x)dx f (x)dx . g(x)dx a a a a a a 1 1 1 Câu 3. Cho f x dx 2 và g x dx 4 , khi đó f x 3g x dx bằng 0 0 0 A. 10. B. 14. C. 10. D. 14. Câu 4. Trong không gianOxyz , cho vectơ b 2; 4;0 và b 2a . Tìm tọa độ của véctơ a A. .a 2; 4;0 B. . C.a . 4; 8;0 D. . a 1;2;0 a 1; 2;0 Câu 5. Cho hai hàm số u u(x), v v(x) có đạo hàm liên tục trên K . Khẳng định nào sau đây đúng? A. u(x)v '(x)dx u(x).v(x) u(x)dx. u(x)v '(x)dx u(x).v(x) v(x)u '(x)dx. B. v(x)u '(x)dx u(x).v(x) u(x)v '(x)dx. u(x)v(x)dx u(x).v(x) v(x)dx. C. D. Biết hàm số y f (x) liên tục trên đoạn 2; 3 và F (x) là một nguyên hàm của hàm số y f (x) trên Câu 6. đoạn 2; 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 3 f (x)dx F(3) F(2). B. f (x)dx F(3).F(2). A. 2 2 3 3 C. f (x)dx F(3) F(2). D. f (x)dx F(2) F(3). 2 2 uuur r r r Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho OA = 2i- j - 4k . Tìm tọa độ điểm A . A. .A 2;1; 4 B. . C. . A 2; 1; D.4 . A 2;1;4 A 2; 1;4 Câu 8. Khẳng định nào dưới đây đúng? Cho hàm số f x xác định trên (a;b] . Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của hàm số f x trên (a;b] , nếu A. F x f x , x (a;b]. B. F x f x , x (a;b]. C. F x f x , x [a;b). D. ,f x F x x [a;b). Câu 9. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , y 0, x 1 và x 5 (như hình vẽ bên). Toán học, Mã đề: 113, Trang 1 / 4 Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 5 1 5 A. .S f (x)dx f (x)dx B. . S f (x)dx f (x)dx 1 1 1 1 1 5 1 5 C. .S f (x)dx f (x)dx D. . S f (x)dx f (x)dx 1 1 1 1 Câu 10. Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi các đường y x 3, y 0, x 1, x 2 là 2 1 2 2 2 A. S x 3 dx. B. S x 3dx. C. S x 3dx. D. S x 3 dx. 1 2 1 1 Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : x y 3z 2 0 . Mặt phẳng P song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. : 2x 2y 3z 7 0 . B. R : x y 3z 2 0 . C. : x y 3z 3 0 . D. Q : 2x 2y 6z 5 0 . 1 1 1 Câu 12. Biết f x dx 3 và g x dx 7 , khi đó f x g x dx bằng 0 0 0 A. .1 0 B. . 4 C. 4. D. . 10 2 2 2 Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 y 3 z 2 4 . Tâm của mặt cầu S là A. .I 1; 3;2 B. . I C. 1 .; 3; 2 D. . I 1; 3; 2 I 1;3;2 Câu 14. Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên ¡ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f ' x dx f x C. f x .g x dx f x dx. g x dx . B. f (x)dx f (x) . f x dx f ' x C. C. D. Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Câu 15. sai? f (x)d x f (x). B. f (x)dx F (x). A. C. f (x)dx f (x). D. f (x)dx F(x) C , C ¡ . Câu 16. Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên ¡ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. . f x g x dx f x dx g x dx B. vớikf mọix d hằngx k sốf x và d xvới mọi hàm số k liên tục trên . f x ¡ C. , . f x dx f x C C ¡ D. . f x g x dx f x dx g x dx Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. exdx ex 1 C, (C là hằng số). 1 B. dx ln x C, (C là hằng số). x Toán học, Mã đề: 113, Trang 2 / 4 C. dx C, (C là hằng số). a x D. a xdx C a 0,a 1 , (C là hằng số). x ln a Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai? 1 A. , dx ln x C C ¡ . B. , sin u du cosu C C ¡ . x C. , 2x dx x2 C C ¡ . D. , sin x dx cos x C C ¡ . Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 2z 21 0 . Tính khoảng cách từ điểm M 1; 2;3 đến mặt phẳng P . 5 5 2 A. . B. . C. . D. 5 . 9 3 3 Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x 2 y 2 0 . Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P ? A. n4 1; 2;2 . B. n1 1; 2;0 . C. n 3 1;2; D.2 . n2 1; 2;0 . m Câu 21. Tính tích phân I (x2 3).2xdx biết m 0, bằng cách đặt u x2 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 0 m2 3 m2 m m2 3 A. I udu . B. I udu . C. I udu. D. I udu. 3 3 3 0 Câu 22. Họ nguyên hàm của f (x) x2 2x 3 là 1 1 A. F(x) x3 3x C , C ¡ . B. F(x) x3 2x2 3x C ,C ¡ . 3 3 1 C. F(x) x3 x2 3x C , C ¡ . D. F(x) 3x C , C ¡ . 3 Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y2 z2 6x 2y 4z 5 0 . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S . A. Tâm I 3; 1; 2 và bán kính R 3. B. Tâm I 3; 1; 2 và bán kính R 2 . C. Tâm I 3;1;2 . và bán kính R 2 . D. Tâm I 3;1;2 và bán kính R 3. Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1; 2;4 , B 1;2;3 . Tính độ dài đoạn thẳng AB . A. AB 8 . B. AB 21 . C. AB 21. D. AB 7 . 3 Câu 25. Tính tích phân I 2x x2 3dx bằng cách đặt u x2 3 , mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 1 6 3 6 6 A. I udu . B. I udu . C. I udu . D. I 2 udu . 2 2 2 1 1 Câu 26. Họ nguyên hàm của f (x) x3 2x2 5x là 1 1 2 5 A. F(x) x4 3x3 C , C ¡ . B. F(x) x4 x3 x2 C , C ¡ . 4 4 3 2 1 1 2 C. F(x) x4 x3 2x2 C , C ¡ . D. F(x) x4 x3 5x2 C , C ¡ . 4 4 3 Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 2;3;5) và B(6;1;3) . Phương trình mặt phẳng trung trực P của đoạn thẳng AB là A. P : 4x y z 2 0 . B. P : 4x y z 2 0 . C. P : 4x y z 2 0 . D. P : x y z 2 0 . m Câu 28. Tính tích phân I (3x2 2)dx biết m 0. 0 Toán học, Mã đề: 113, Trang 3 / 4 A. I m3 2m. B. I m3 m2 2m. C. I m3 2m. D. I 3m2 2. 2 Câu 29. Cho tích phân I (x 2)cosxdx . Tìm đẳng thức đúng? 0 2 2 A. I (x 2)cos x 2 sinxdx . B. I (x 2)sinx 2 sinxdx . 0 0 0 0 2 2 C. I (x 2)cos x 2 cos xdx . D. I (x 2)sinx 2 cos xdx . 0 0 0 0 x 3 Câu 30. Tìm dx , kết quả là x 1 A. x ln x 1 C , C ¡ . B. x 4ln x 1 C , C ¡ . C. x ln x 1 C , C ¡ . D. x 4ln x 1 C , C ¡ . x4 Câu 31. Tìm dx , kết quả là x5 1 1 4x5 A. ln x5 1 C , C ¡ . B. C , C ¡ . 5 x5 1 C. ln x5 1 C , C ¡ . D. x4ln x5 1 C , C ¡ . 2 dx Câu 32. Tích phân I bằng x 1 0 3 A. 0. B. ln 3. C. ln . D. 1. 4 a Câu 33. Tính tích phân cos xdx biết a 2 . Kết quả nào dưới đây đúng? 2 sin a A. sin a sin 2. B. sin a 2. C. . D. sin a 2. 2 Câu 34. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P song song với giá của hai vectơ a 1;2;3 và v 1;0;1 có một vectơ pháp tuyến là A. n2 2;2; 1 . B. n2 1;2; 2 . C. n2 2;1; 2 . D. n2 2;2; 2 . 1 Câu 35. Tìm dx , kết quả là 2x 3 1 1 A. ln 2x 3 C , C ¡ . B. ln 2x 3 C , C ¡ . 2 2 C. ln 2x 3 C , C ¡ . D. ln 2x 3 C , C ¡ . Phần tự luận : Câu 1 (1 điểm). Tìm họ nguyên hàm 4x 1 ln x dx. Câu 2 (1 điểm). Cho khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Tam giác ABC vuông tại A , SA = 3a; BC = 2a . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC . Câu 3 (0,5 điểm). Tìm nguyên hàm I xcos 1 x2 dx . 9 f x 2 Câu 4 (0,5 điểm). Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ thỏa mãn dx 4 và f sin x cos xdx 2 . Tính 1 x 0 3 tích phân f x dx 0 -------------- Hết ------------- Toán học, Mã đề: 113, Trang 4 / 4
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_12_ma_de_113_nam_hoc_2023_20.docx
dap-an-5-de-1-toan-12-ghkii-toan-117_213202414.docx